JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト
Share on FacebookShare on Twitter

原爆げんばくについての本ほんをいろいろな国くにの言葉ことばで探さがすウェブサイト

*****

「リンガヒロシマ」というグループは、世界せかいで出版しゅっぱんされた原爆げんばくについての本ほんなどを研究けんきゅうしています。

グループは、いろいろな国くにの人ひとが自分じぶんがわかる言葉ことばを使つかって原爆げんばくの本ほんを探さがすことができるようにしたいと考かんがえました。そして、日本語にほんごや英語えいごなど75の言葉ことばで書かいてある3500冊さつの本ほんの情報じょうほうを集あつめたウェブサイトを作つくりました。

このウェブサイトでは、本ほんの名前なまえや書かいた人ひとの名前なまえ、いつの本ほんかなどを調しらべることができます。「自分じぶんの経験けいけんについて書かいた本ほん」や「写真しゃしんの本ほん」など本ほんの種類しゅるいで調しらべることもできます。

グループの人ひとは「世界せかいから核兵器かくへいきをなくしたいと考かんがえる人ひとが1人ひとりでも多おおくなってほしいと思おもっています」と話はなしています。

下したはこのウェブサイトのアドレスです。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
原子爆弾げんしばくだんBom nguyên tử
ウェブサイトWebsite
グループNhóm
出版しゅっぱんsự xuất bản
情報 じょうほうthông tin , tin tức
種類しゅるいchủng loại , nòi giống
核兵器かくへいきVũ khí hạt nhân
アドレスđịa chỉ
原爆げんばくBom nguyên tử
世界せかいthế giới
英語えいごTiếng anh
日本語にほんごtiếng nhật
写真しゃしんhình ảnh
名前なまえdanh , họ tên
言葉ことばngôn ngữ

Nội Dung Tiếng Việt

Trang web tìm sách về bom nguyên tử bằng ngôn ngữ của nhiều quốc gia


Một nhóm có tên "Lingua Hiroshima" đã nghiên cứu các tài liệu như sách về bom nguyên tử đã được xuất bản trên toàn thế giới.

Nhóm muốn mọi người ở nhiều quốc gia khác nhau có thể tìm kiếm những cuốn sách về bom nguyên tử bằng cách sử dụng những ngôn ngữ mà họ hiểu. Vì vậy chúng tôi đã tạo ra một trang web thu thập các thông tin của 3500 cuốn sách được viết bằng 75 ngôn ngữ như là tiếng Nhật và tiếng Anh...

Trên trang web này, bạn có thể kiểm tra được như là tên của cuốn sách, tên của người đã viết nó và sách được xuất bản khi nào, v.v. Bạn cũng có thể kiểm tra loại sách như "sách viết về kinh nghiệm của bản thân" và "sách ảnh".

Những người trong nhóm nói rằng "Tôi muốn nhiều người hãy nghĩ rằng chúng ta muốn vũ khí hạt nhân biến mất khỏi thế giới".

Địa chỉ của trang web như sau: https://www.linguahiroshima.com/

Chú Thích


原子爆弾

    1.原子核分裂げんしかくぶんれつによって起おこる、ものすごい力ちからと高たかい熱ねつを利用りようした爆弾ばくだん。一度いちどに多おおくの人ひとを殺ころす。原爆げんばく。

ウェブサイト

    1.インターネットで、ひとまとまりの情報じょうほうが置おかれている場所ばしょ。サイト。

グループ

    1.仲間なかま。集団しゅうだん。

出版

    1.本ほんなどを、編集へんしゅう・印刷いんさつして売うり出だすこと。

情報

    1.できごとやものごとのようすについての知しらせ。

種類

    1.共通きょうつうする形かたちや性質せいしつによって分わけたもの。

核兵器

    1.核分裂かくぶんれつや核融合かくゆうごうによって出でるエネルギーを利用りようした兵器へいき。原子爆弾げんしばくだんや、水素爆弾すいそばくだんなど。

アドレス

    1.住所じゅうしょ。あて名な。

    2.インターネットなど、コンピューターの通信つうしんネットワーク上じょうに存在そんざいする場所ばしょを示しめすもの。住所じゅうしょや電話番号でんわばんごうにあたる。

 

Jpoonline

Có thể bạn sẽ thích

  • [ Giáo Trình Shadowing ] Bài 24
  • をたよりに
  • Chỉ cách ăn sáng với bún thịt nướng tại nhà ngon chuẩn vị
  • Top Thực Phẩm Tốt Cho Da Không Thể Bỏ Qua Nếu Muốn Có Làn Da Đẹp
  • Nơi bán mật ong nguyên chất TPHCM bạn không nên bỏ lỡ
Previous Post

Chữ 報 ( Báo )

Next Post

Chữ 正 ( Chính )

Related Posts

JPO Tin Tức

スペイン 新しい5Gのサービスを世界の会社が紹介する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

広島県 雨で崩れた山にドローンを使って草の種をまく

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

沖縄県 南西にある島の周りでジュゴンを見たという情報

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 「スマートフォンに負けた」地図の会社が社員を減らす

JPO Tin Tức

トヨタとJAXA 人が月を調査するときの乗り物をつくる

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日産のゴーン前会長「私は悪いことをしていない」

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 正 ( Chính )

Recent News

あいだ -1

だなんて

イギリスの大英博物館で日本の漫画の展覧会が始まる

札幌 家が集まる場所で「熊を見た」

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 20 : ~べく ( Để sau, nghĩ là sẽ… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )

あいだ-2

ないともかぎらない

あいだ -1

いご

あいだ-2

とちがって

あいだ -1

にあたらない 

あいだ -1

それが  

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.