JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/29-4-Kaiwa.mp3

 

イー:すみません。今いまの 電車でんしゃに 忘わすれ物ものを して しまったんですが・・・・・。
            Xin lỗi, tôi đã để quên đồ trên chuyến xe điện mới nãy mất rồi.

駅員えきいん:何なにを 忘わすれたんですか。
            Chị quên gì vậy?

イー:青あおい かばんです。このくらいの・・・・・。
             Chiếc cặp màu xanh dương. Cỡ chừng này….

            外側そとがわに 大おおきい ポケットが 付ついて います。
             Bên ngoài có gắn cái túi lớn.

駅員えきいん:どの 辺へんですか。
             Ở chỗ nào vậy?

イー: よく覚おぼえて いません。でも、網棚あみだなの 上うえに 置おきました。
             Tôi giờ cũng không nhớ rõ. Nhưng mà, tôi đã để ở trên giá hành lý.

駅員えきいん: 中なかに 何なにが 入はいって いますか。
             Bên trong có những gì?

イー: えーと、確たしか 本ほんと 傘かさが 入はいって います。
             Ừm, chắc chắn là có sách và dù bên trong.

駅員えきいん:じゃ、すぐ 連絡れんらくしますから、ちょっと 待まって いて ください。
             Vậy thì, tôi sẽ liên lạc ngay, chị hãy đợi một chút

駅員えきいん: ありましたよ。
             Đã tìm thấy rồi.

イー: ああ、よかった。
             A, thật may quá.

駅員えきいん:今いま 四よツつ谷や駅えきに ありますが、どう しますか。
             Bây giờ nó đang ở ga Yotsuya, chị định thế nào?

イー: すぐ 取とりに 行いきます。
             Tôi sẽ đến lấy ngay.

駅員えきいん: じゃ、四よツつ谷や駅えきの 事務所じむしょへ 行いって ください。
             Vậy thì, chị hãy đến văn phòng của ga Yotsuya.

イー: はい。どうも ありがとう ございました。
             Vâng. Xin cảm ơn rất nhiều

Previous Post

[ JPO ニュース ] 警察庁 ドローンを使ったテロがないように新しい機械を使う

Next Post

[ JPO ニュース ] 福島県 1000年前からある「滝桜」の花が咲く

Related Posts

会話

[ 会話 ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

会話

[ 会話 ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

会話

[ 会話 ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

会話

[ 会話 ] Bài 3 : これをください

会話

[ 会話 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

会話

[ 会話 ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 福島県 1000年前からある「滝桜」の花が咲く

Recent News

[ Từ Vựng ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 務 ( Vụ )

[ Ngữ Pháp ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 26 : TSUGI WA GANBARÔ ( Lần sau bọn mình cùng cố gắng nhé. )

あいだ-2

ほう

[ Kanji Minna ] Bài 16 : 使い方を教えてください ( Làm ơn chỉ cho tôi cách dùng )

[ JPO ニュース ] 大相撲 貴景勝が「大関」になる

あいだ-2

とすると

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 101 : ~どころではない ( Không phải lúc để.., không thể… )

今年の秋から「Bank Pay」というサービスが始まる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.