JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でなくてなんだろう

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

でなくてなんだろう  (  Không là … thì là gì / chính là )

[Nでなくてなんだろう]

Ví dụ

① 彼女かのじょのためなら死しんでもいいとまで思おもう。これが愛あいでなくて何なんだろう。
  Nếu vì cô ấy thì dù có chết cũng sẵn sàng. Nghĩ đến mức như vậy, mà không phải là yêu thì là gì nữa.

② 出会であったときから二人ふたりの人生じんせいは破滅はめつへ向むかって進すすんでいった。これが宿命しゅくめいでなくて何なんだろうか。
  Từ khi gặp nhau hai người ngày càng trượt dài theo hướng tàn phá cuộc đời. Như vậy không phải là số mệnh thì là gì ?

Ghi chú:

Đi sau những danh từ như「 愛」(tình yêu), 「宿命 」 (số mệnh), 「運命」 (vận mệnh), 「真実」 (sự thật), để nhấn mạnh ý nghĩa 「…である」(chính là …). Thường dùng trong tiểu thuyết, tuỳ bút…

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. せい

  2. Mẫu な

  3. なんら…ない

  4. なんにしろ

Tags: でなくてなんだろう
Previous Post

でしょう

Next Post

でなくては 

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にあたり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なにも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

へた

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てもしかたがない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べからざる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かのよう 

Next Post
あいだ-2

でなくては 

Recent News

あいだ-2

でもあるまいし

あいだ-2

たがる

[ Ngữ Pháp ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 06: 51-63

あいだ-2

すむ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 理 ( Lí )

Bài 24 : Tôi tới đây để học Aikido

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 野 ( Dã )

[ 練習 A ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.