Cùng nhau học tiếng nhật

ことこのうえない

Cấu trúc

ことこのうえない  không gì có thể… hơn

[ Naなことこのうえない]  [ A-いことこのうえない] 

Ví dụ

①  丁重ていちょうなことこのうえないごあいさつをいただき、恐縮きょうしゅくしております。
  Tôi rất cảm kích trước lời chào không gì có thể trang trọng hơn của quý Ngài.

②  その風景ふうけいは、さびしいことこのうえ(も)ないものであった。
  Phong cảnh ấy buồn tưởng chừng không gì có thể buồn hơn.

③  有権者ゆうけんしゃ存在そんざい無視むししたような、その政治家せいじかたちの舞台裏ぶたいうらでのあらそいは、ぐるしいことこのうえないものであった。
  Những tranh chấp ở hậu trường chính trị không thèm đếm xỉa tới cử tri, của các chính trị gia đó thật quả không gì đáng chê trách hơn.

Ghi chú :

Có nghĩa là “không có gì hơn thế”. Dùng trong văn viết. Trong các ví dụ trên có thể đổi thành 「このうえなく丁重なあいさつ」, 「このうえなくさびしい」,「この うえなく見ぐるしいもの」。

Được đóng lại.