Cùng nhau học tiếng nhật

いまごろ

—***—

Cấu trúc 1

いまころになって tới bây giờ mới…

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Ý nghĩa : 「今」 (bây giờ), nhưng được dùng trong tình huống muốn nói rằng sự hình thành sự việc đó hoặc sự tiến hành hành vi đó đã quá trễ rồi.

Cấu trúc 2

いまごろ V-ても/V-たところで cho dù bây giờ có V đi nữa

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Giống với 「いまごろになって」 , diễn tả ý nghĩa : cho dù bây giờ có làm hành vi đó đi nữa thì đã quá trễ, vô ích thôi.

Được đóng lại.