JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] BÀI 21 : 私もそうと思います

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
あした あめ が ふる と 思(おも)います。
Tôi nghĩ là ngày mai sẽ mưa
佐藤(さとう)さん  は ゴルフ を しない と 思(おも)います。
Tôi nghĩ là chị Sato không chơi golf.
山田(やまだ)さん  は もう かえった と 思(おも)います。
Tôi nghĩ là anh Yamada đã về rồi.
日本(にっぽん) は 物価(ぶっか) が たかい と 思(おも)います。
Tôi nghĩ là Nhật Bản thì vật giá cao.
日本(にっぽん) は 交通(こうつう) が べんりだ と 思(おも)います。

Tôi nghĩ là Nhật Bản thì giao thông thuận tiện.

首相(しゅしょう)は あした 大統領(だいとうりょう に あう と 言(い)いました。
Thủ tướng đã nói là ngày mai sẽ gặp tổng thống.
首相(しゅしょう)は 来月(らいげつ) アメリカ  へ いかない と 言(い)いました。
Thủ tướng đã nói là tháng sau sẽ không đi Mỹ.
首相(しゅしょう)は 英語(えいご)で スピーチ を した と 言(い)いました。
Thủ tướng đã nói là đã phát biểu bằng tiếng Anh.
首相(しゅしょう)は 経済(けいざい)の 問題(もんだい) は むずかしい と 言(い)いました。
Thủ tướng đã nói là vấn đề kinh tế rất khó khăn.
首相(しゅしょう)は 会議(かいぎ) は たいへんだ と 言(い)いました。

Thủ tướng đã nói là cuộc họp rất mệt mỏi.

あした パーテイー に くる でしょう?
Ngày mai bạn sẽ đến buổi tiệc phải không?
お寺(てら)で コンサート が あった でしょう?
Đã có buổi hòa nhạc ở chùa phải không?
大阪(おおさか)は 食(た)べ物(もの) が おいしい でしょう?
Ở Osaka thì thức ăn ngon phải không?

図書館(としょかん)の 人(ひと) は しんせつ でしょう?

Người của thư viện tử tế phải không?

Previous Post

なに…ない

Next Post

[ 練習 A ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 15 : ご家族は?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 35 –: 旅行会社へ行けば、わかります

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

練習 A

[ 練習 A ] Bài 34 : するとおりにしてください

Next Post

[ 練習 A ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Recent News

[ 文型-例文 ] Bài 3 : これをください

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 104 : ~にくらべて(~に比べて)So với…

[ Từ Vựng ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 幕 ( Mạc )

あいだ -1

というところだ

あいだ -1

はじめて

[ Ngữ Pháp ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

あいだ -1

かとおもうまもなく

あいだ-2

せつな

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.