[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 38 : ~にかこつけて ( Lấy lý do, lấy cớ…. )
Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc dùng một sự vật / sự việc gì đó để làm ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc dùng một sự vật / sự việc gì đó để làm ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp muốn nhấn mạnh một ý nào đó Ví dụ: その探検旅行は危険極まりないもおといえた。 Có thể nói ...
Read moreGiải thích: Dùng sau một danh từ để chỉ ngề nghiệp hay một cương vị, để biểu thị ý nghĩa: ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị lập trường, vị trí, vai trò, “AたるB” nếu B là A thì ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc dù có làm một cái gì đó thì cũng không ảnh ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp để biểu thị dù không làm được việc A thì ít nhất hay tối ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc làm một cái gì đó mà không hề để ý / ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị hai hay nhiều hành động / sự việc kết hợp, ảnh hưởng ...
Read moreGiải thích: Thể hiện ý nhấn mạnh Ví dụ : よろしくお願いします。 Nhờ anh giúp đỡ cho こちらこそよろしく。 ...
Read moreVí dụ : お金を使い切ってしまった。 Tiêu hết tiền rồi それはいくら悔やんでも悔やみきれないことだった。 Điều đó có hối tiếc đến đâu vẫn ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị tùy theo, bởi / do kết quả của cái này mà có ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị dù có làm gì/ ra sao/ như thế nào đi nữa thì ...
Read more