Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật もくされているCấu trúc 【もくされている】 ( Được xem là ) Ví dụ: ① 今度こんどの競馬けいばでは、マックィーンが一番人気いちばんにんきと目もくされている。 Người ta cho rằng trong cuộc đua ngựa lần ... Read more