Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ほとんどCấu trúc 1 ほとんど ( Hầu như, gần hết ) Ví dụ ① この小説しょうせつはほとんど読よんでしまった。 Cuốn tiểu thuyết này tôi đã ... Read more