Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật にあたってCấu trúc にあたって nhân dịp / vào lúc / nhân cơ hội Ví dụ ① 開会かいかいにあたってひとことご挨拶あいさつを申もうし上あげます。 Nhân dịp khai mạc, ... Read more