Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật どちらかというとCấu trúc どちらかというと ( Nhìn chung / có thể nói ) Ví dụ ① 私わたしはどちらかというと、人前ひとまえでするのが苦手にがてである。 Tôi thì nhìn chung là ... Read more