Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ちゃんとCấu trúc 1 ちゃんと ( Rõ ràng / chỉnh tề / đàng hoàng/đầy đủ ) Ví dụ ① めがねを新あたらしいのに変かえたら、ちゃんと見みえるようになった。 Sau ... Read more