Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật それところかCấu trúc それところか ( Đâu phải chỉ dừng ở mức/ đâu phải chỉ có ) Ví dụ ① A:山やまの家いえはすずしくていいでしょうね。 A: ... Read more