Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật そのうえCấu trúc そのうえ (ngoài ra) ... lại còn (nữa) Ví dụ ① あそこのレストランは高たかくて、そのうえまずい。 Tiệm ăn ấy đã mắc (đắt), lại còn ... Read more