Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ごとにCấu trúc ごとに ( Cứ... lại... ) Ví dụ ① このめざまし時計とけいは5分ぶんごとに鳴なる。 Cái đồng hồ báo thức này cứ mỗi 5 ... Read more
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ことにCấu trúc ことに Thật là Ví dụ ① 残念ざんねんなことに、私わたしがたずねたときには、その人ひとはもう引ひっ越こしたあとだった。 Thật là đáng tiếc, khi tôi tìm đến nơi thì ... Read more