Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật あれでもCấu trúc あれでも như thế mà cũng Ví dụ: ① あの人ひと、患者かんじゃの話はなしを聞きこうともしないで、あれでも医者いしゃなのですか。 Ông ấy chẳng chịu lắng nghe bệnh ... Read more