Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật あとは…だけCấu trúc あとは…だけ chỉ còn... nữa Ví dụ: ① 刻じこくを過すぎても現あらわれる気配けはいがない。 Thành viên hầu như đã tập hợp đầy ... Read more