Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 46 : ~ないうちに~ ( trước khi )

Giải thích:

Trước khi….làm việc gì đó trong trạng thái hiện tại (trước khi hiện tại đó thay đổi)

Ví dụ 

暗くならないうちに買い物に行ってこよう。
 
Ta đi mua đồ thôi, kẻo trời tối
 
お母さんが帰ってこないうちに急いでプレゼントを隠した。
 
Tôi đã nhanh chóng cất giấu món quà trước khi mẹ về
 
知らないうちに隣は引っ越していた。
 
Nhà hàng xóm đã dọn đi lúc nào tôi không biết
 

Được đóng lại.