Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 13 : ~といっても(~と言っても)( Nói như thế nhưng mà.. )*Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 12 : ~なんといっても(~何といっても)( Dù thế nào thì… )*Ví dụ:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 10 : ~べつに~ない(別に~ない) ( Không hề … )Ví dụ:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 8 : ~というわけではない ~ ( Không có nghĩa là )Ví dụ:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 7 : ~いがいの~(以外の)( Ngoài ra…thì, khác )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 6 : ~にあたる~ ( Tương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 5 : ~わけです~ ( Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 4 : ~しか~ない ( Chỉ có cách là, đành phải, chỉ làm gì, chỉ có )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 3 : ~なかなか~ない ( Khó mà làm gì, không (như thế nào)Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )Giải thích:... Read more