Kanji:
貴
Âm Hán:
Quý
Nghĩa:
Sang, quý giá, quý trọng
Kunyomi ( 訓読み )
とうと ( ぶ )
Onyomi ( 音読み )
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 貴社 | きしゃ | quí công ty |
| ふっき | phú quý; sự phú quý | |
| 貴金属工 | ききんぞくこう | thợ bạc |
| 貴い | たっとい | quý giá; quý báu; tôn quý; cao quý |
| 貴ぶ | たっとぶ | tôn kính; tôn trọng; sùng kính; khâm phục; coi trọng |
| 貴重物品 | きちょうぶつひん | đồ quý |
| 貴名 | きめい | quí danh |
| 貴下 | きか | quí ngài |
| 富貴 | ふうき | sự phú quý; phú quý |
| 貴公子 | きこうし | quí công tử |
| 貴人 | きじん | đại nhân; quí nhân |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)
