*Giải thích:
Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. Khi trả lời thì chú ý cách trả lời tế nhị khi từ chối.
*Ví dụ:
本を読んでもいいです。
Được phép đọc sách ( ở đây )
タバコを吸ってもいいですか?
Tôi hút thuốc có được không?
この本をもらってもいいですか?
Tôi lấy cuốn sách này có được không?
ええ、いいですよ。どうぞ。
…Vâng, được. Xin mời
すみません。ちょっと。。。
….Xin lỗi. Tôi e rằng không được
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC27.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC20.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC19.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC18.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)