JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 02

Bài 35 : 小学校に集合です。 ( Chúng tôi sẽ tập trung ở trường tiểu học. )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
Share on FacebookShare on Twitter

  • Nội dung
  • Ghi nhớ
  • じょうたつのコツ ( Bí quyết sống ở Nhật Bản )
  • Video

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/02/02NHK35.mp3

小学校に集合です。Chúng tôi sẽ tập trung ở trường tiểu học.
大家

Chủ nhà
日曜日に町内会で掃除をするんだけど、来ない?Cụm dân cư sẽ dọn vệ sinh vào Chủ nhật.

Cậu có tham gia không?
クオン

Cường
どこの掃除ですか?Các bác dọn vệ sinh ở đâu ạ?
大家

Chủ nhà
道端のごみを拾いながら、町内を1周するの。

朝9時、小学校に集合です。
Chúng tôi sẽ đi một vòng quanh khu phố, và nhặt rác ở bên lề đường.

9 giờ sáng, tập trung ở trường
tiểu học.
クオン

Cường
わあ。遅れないように早起きします。Ôi, thế thì cháu sẽ dậy sớm để không đến muộn.

Để không làm/để tránh xảy ra việc gì đó: động từ nguyên thể chia ở thể phủ định + yô ni
VD: wasuremasu(quên) → wasurenai yô ni(đểkhông quên) 
Cụm dân cư
 
       Chônai-kai hoặc jichi-kai là tổ chức cụm dân cư do những người cùng sống trong một khu vực tình nguyện lập nên, nhằm làm cho cộng đồng ngày càng tốt đẹp hơn.
 
        Một trong những hoạt động chính của cụm dân cưlà giữ gìn vệ sinh khu phố, như trong đoạn hội thoại của bài. Ngoài ra còn nhiều hoạt động khác như: lên kế hoạch và tổ chức lễ hội mùa hè hoặc lễ hội bắn pháo hoa trên địa bàn, để mọi người trong khu phố thấy mình đang sống trong một cộng đồng đoàn kết. 
 
Cụm dân cư cũng có thể tổ chức tập luyện phòng chống thiên tai, chuẩn bị cho tình huống xảy ra động đất lớn, và tổ chức đi tuần tra trong khu phố để ngăn ngừa tội phạm. 
Tags: học tiếng nhậtNHK ver 02tiếng nhật
Previous Post

Bài 34 : 今日は燃えるごみの日ですよ! ( Hôm nay là ngày thu gom rác đốt được đấy! )

Next Post

Bài 36 : カットですね。( Anh muốn cắt tóc đúng không? )

Related Posts

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 5 : 一緒に帰りませんか? ( Chị có về cùng với tôi không? )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 37 : いい天気になりましたね。( Trời đẹp rồi chị nhỉ! )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 39 : おじゃまします。 ( Cháu xin phép vào ạ! )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 13 : 静かにしてください。 ( Đừng nói chuyện. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 27 : 風邪をひいたみたいです ( Hình như tôi bị cảm. )

Next Post
Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 36 : カットですね。( Anh muốn cắt tóc đúng không? )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 始 ( Thủy )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 121 : ~とばかり(に)Cứ như là, giống như là

あいだ -1

のいたり

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 月 ( Nguyệt )

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 53 : ~ものなら ( Nếu )

あいだ-2

…あげく

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 以 ( Dĩ )

[ Kanji Minna ] Bài 26 : どこに ごみを出したら いいですか。 ( Tôi phải đổ rác ở đâu? )

[ 文型-例文 ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.