JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが
Share on FacebookShare on Twitter

韓国かんこくでKTXが脱線だっせん 電車でんしゃに乗のっていた14人にんがけが

*****

8日ようかの朝あさ、韓国かんこくのカンヌンからソウルに向むかっていた韓国鉄道公社かんこくてつどうこうしゃの「KTX」という電車でんしゃが脱線だっせんしました。この事故じこで、乗のっていた約やく200人にんのうち14人にんがけがをしました。

事故じこの日ひの朝あさ、カンヌンは-7.7°Cまで気温きおんが下さがって、冬ふゆになってからいちばん寒さむくなりました。韓国鉄道公社かんこくてつどうこうしゃは事故じこの原因げんいんを「気温きおんが急きゅうに下さがったため線路せんろに問題もんだいが起おこった可能性かのうせいがある」と言いいました。

KTXはとても速はやいスピードで走はしる電車でんしゃです。事故じこがあった場所ばしょは去年きょねん12月がつから運転うんてんを始はじめたばかりでした。

韓国かんこくの新聞しんぶんなどは「もっと大おおきな事故じこになっていたかもしれない」とか「韓国鉄道公社かんこくてつどうこうしゃが安全あんぜんのためにしていたことが十分じゅうぶんではなかったと思おもう」と書かいています。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiragananghĩa
スピード
可能性かのうせいtính khả thi
起こるおこるxảy ra
線路せんろđường ray , đường sắt
急にきゅうにđột nhiên
気温きおんnhiệt độ
約やくcỡ chừng
脱線だっせんsự chệch đường
カンヌンGangneung ( Thành phố ở Hàn Quốc )
ソウルSeoul ( Thủ đô của Hàn Quốc )
韓国鉄道公社かんこくてつどうこうしゃKorail ( Công ty đường sắt Hàn Quốc )
原因げんいんnguyên nhân
問題もんだいvấn đề
韓国かんこくHàn quốc

Nội Dung Tiếng Việt

Tàu điện KTX ở Hàn Quốc trật đường ray làm 14 người trên tàu bị thương


Vào sáng ngày 8, chuyến tàu điện có tên "KTX" của Tập đoàn Đường sắt Hàn Quốc đi từ Gangneung đến Seoul, đã bị trật đường ray. Trong vụ tai nạn này đã làm cho 14 người trong số khoảng 200 người trên tàu bị thương.

Vào sáng ngày xảy ra tai nạn, nhiệt độ ở Gangneung giảm xuống còn -7,7 ° C ,trời trở nên lạnh nhất từ khi mùa đông bắt đầu. Tập đoàn Đường sắt Hàn Quốc cho rằng nguyên nhân vụ tai nạn là có khả năng xảy ra vấn đề trên đường sắt do nhiệt độ giảm xuống đột ngột.

Tàu KTX là tàu điện chạy với tốc độ rất nhanh. Nơi xảy ra vụ tai nạn cũng là nơi bắt đầu chạy vào hồi tháng 12 năm ngoái.

Tờ báo Hàn Quốc viết rằng "Đây có lẽ là một tai nạn lớn " hoặc "Chúng tôi nghĩ rằng Tập đoàn Đường sắt Hàn Quốc chưa chuẩn bị đầy đủ để đảm bảo an toàn".
 

Chú Thích


脱線

    1.列車れっしゃや電車でんしゃなどが、線路せんろから外はずれること。

    2.話はなしや行動こうどうが横道よこみちへそれること。

約

    1.ちかう。取とり決きめる。

    2.縮ちぢめる。省はぶく。簡単かんたんにする。

    3.おおよそ。ほぼ。だいたい。

気温

    1.大気たいき(空気くうき)の温度おんど。

急に

    1.とつぜん。にわかに。

線路

    1.汽車きしゃや電車でんしゃが通とおる道筋みちすじ。レール。

起こる

    1.始はじまる。

    2.生しょうじる。起おきる。

可能性

    1.その状態じょうたいになりそうなようす。できそうなようす。

スピード

    1.速はやさ。速力そくりょく。

 

韓国鉄道公社

Công ty đường sắt Hàn Quốc, còn gọi là Korail, công ty quản lý đường sắt quốc gia ở Hàn Quốc. Korail quản lý đường sắt, tàu điện ngầm, tàu liên tỉnh và tàu chở hàng ở Hàn Quốc. Trụ sở nằm tại Daejeon.

ソウル

Seoul là thủ đô của Hàn Quốc, nằm bên Sông Hán ở phía tây bắc Hàn Quốc. Tên chính thức là thành phố đô thị đặc biệt Seoul, là thủ đô và đô thị lớn nhất của Hàn Quốc.

Jpoonline

Có thể bạn sẽ quan tâm

  • Hướng dẫn cách làm mực chiên giòn đơn giản
  • Phân tích đường trong mật ong là đường gì và lợi ích
  • Bật Mí Chế Độ Ăn Uống Cho Người Thoái Hóa Khớp Để Nhanh Khỏi Bệnh
  • Khối Schengen gồm những nước nào – Giải đáp ngay
  • Tìm hiểu Tây Nguyên là vùng đất như thế nào? Cùng khám phá mảnh đất hùng vĩ
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 判 ( Phán )

Next Post

[ JPO Tin Tức ] NASA 火星の「風の音」を初めて聞くことができた

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 埼玉県 「秩父夜祭」で美しい山車がまちの中を回る

成田空港の国際線の利用は29日と3日が最も多くなりそう
JPO Tin Tức

成田空港の国際線の利用は29日と3日が最も多くなりそう

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「工場で働いていた2900人の外国人がやめさせられた」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 札幌市 地震のとき外国人の観光客に情報を伝える訓練

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

インターネットで品物を紹介 お金が入らないトラブルが増える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 福島県 1000年前からある「滝桜」の花が咲く

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] NASA 火星の「風の音」を初めて聞くことができた

Recent News

あいだ -1

そうだ ( Mẫu 2 )

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目

[ Kanji Minna ] Bài 30 : チケットを 予約して おきます。 ( Tôi đặt vé trước. )

あいだ-2

だといって

[ JPO ニュース ] 4月からいろいろな食べ物や飲み物の値段が上がる

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 3 : Đại từ chỉ định trong tiếng nhật

あいだ -1

とかんがえられる

あいだ -1

いかにも

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 訳 ( Dịch )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.