JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える
Share on FacebookShare on Twitter

気象庁きしょうちょう 大おおきな地震じしんや台風たいふうのときは手話しゅわでも情報じょうほうを伝つたえる

*****

気象庁きしょうちょうは大おおきな災害さいがいがあったときなどに、急いそいで伝つたえたい情報じょうほうをテレビや新聞しんぶんの記者きしゃたちに説明せつめいしています。例たとえば、震度しんど5弱じゃく以上いじょうの地震じしんがあったときや、大雨おおあめなどで「特別とくべつ警報けいほう」を出だすとき、台風たいふうが近ちかくに来きているとき、火山かざんの噴火ふんかの警報けいほうを出だすときなどです。

気象庁きしょうちょうは、耳みみに障害しょうがいがある人ひとにも情報じょうほうを伝つたえることができるように、説明せつめいするときに手話しゅわも使つかうことにしました。今いまは昼間ひるまだけですが、気象庁きしょうちょうはできるだけ早はやく、24時間じかんいつでも手話しゅわを使つかうようにしたいと考かんがえています。

NHKは手話しゅわを使つかった気象庁きしょうちょうの説明せつめいを、テレビ、インターネットの「NHK NEWS WEB」、スマートフォンの「NHKニュース・防災ぼうさいアプリ」で伝つたえます。

単語たんご

手話

    1.耳みみや口くちの不自由ふじゆうな人ひとが、目めで見みてわかるように、手てで作つくる形かたちやその動うごかし方かたで話はなしを伝つたえ合あう方法ほうほう。

情報

    1.できごとやものごとのようすについての知しらせ。

災害

    1.台風たいふう・地震じしん・大水おおみずなどによる災難さいなん。

記者

    1.新聞しんぶんや雑誌ざっしなどの記事きじを、取材しゅざいしたり書かいたりする人ひと。

震度

    1.地震じしんのときに感かんじるゆれの度合どあい。計測地震計けいそくじしんけいによって測はかられ、次つぎの10段階だんかいに分わけられている。

弱

    1.よわい。

    2.年としが若わかい。

    3.ある数かずより少すこし足たりないことを表あらわす。

大雨

    1.激はげしくたくさん降ふる雨あめ。豪雨ごうう。

警報

    1.危険きけんが起おこりそうなときに、警戒けいかいのために出だす知しらせ。

火山

    1.地下ちかのマグマが、地表ちひょうにふき出だして山やまとなっている所ところ。

噴火

    1.火山かざんが爆発ばくはつして、とけた溶岩ようがんや、火山灰かざんばい・水蒸気すいじょうき・ガスをふき出だすこと。

障害

    1.何なにかをするときに、じゃまになるものごと。さまたげ。

    2.体からだのはたらきに故障こしょうがあること。

Jpoonline

Có thể bạn sẽ quan tâm

  • Người viêm gan nên hạn chế ăn uống thế nào?
  • Găng tay len sợi dùng trong công việc gì?
  • Mức chi phí trung bình cho 1 gia đình đến Phú Quốc nghỉ dưỡng
  • Lễ vu lan tặng trà chùm ngây – Món quà sức khỏe đầy ý nghĩa
  • Set Menu Trung Hoa hoặc Dimsum tại Sheraton Sài Gòn
Previous Post

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る

Next Post

[ 会話 ] Bài 7 : ごめんください

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] ブラジル 死んだ鯨がアマゾン川で見つかる

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる
JPO Tin Tức

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] ノーベル賞の本庶さん「薬の特許の契約を変えてほしい」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] トルコの新しい空港 1年に2億人が利用できるようにする

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日本の地方の議会の19%で女性の議員がいない

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

犬の「わさお」 一緒にいた雌の犬が死んで元気がない

Next Post

[ 会話 ] Bài 7 : ごめんください

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 女 ( Nữ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 20 : ~べく ( Để sau, nghĩ là sẽ… )

あいだ -1

いご

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 124 : ~とも~ともつかぬ/ともつかない ( A hay B không rõ, A hay B không biết )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 57 : ~ことなしに ( Không có, không làm gì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 48 : ~かねる ( Không thể, khó mà có thể )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 61 : ~(で)すら ( Thậm chí, ngay cả )

あいだ-2

わ…わ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 十 ( Thập )

[ 文型-例文 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.