Cấu trúc
なさんな ( Đừng có mà V )
[V-なさんな]
Ví dụ
① 風邪などひきなさんな。
Đừng có mà bị cảm đấy nhé !
② 大丈夫だから、そんなに心配しなさんな。
Tôi không sao đâu, anh đừng có lo lắng như thế.
Ghi chú :
+ Đây là cách diễn đạt có tính văn nói, hình thành bằng cách thêm từ chỉ sự cấm đoán 「な」 vào dạng tôn kính ngữ của động từ 「する」 là「なさる」 để trở thành 「なさるな」, có nghĩa là 「…するな」(đừng làm).
+ Chỉ sử dụng trong quan hệ thân mật. Cách nói này thường được những người lớn tuổi sử dụng, người trẻ hầu như không sử dụng cách nói này mà thường thay bằng cách nói như 「風邪をひくなよ」, 「心配するなよ」. Trong trường hợp lịch sự, có thể thay bằng hình thức 「…ないでください」 hoặc các dạng tôn kính ngữ, như 「心配しないで/ご心配なさらないで/ご心配にならないでください」 .
Có thể bạn quan tâm




