Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật のみCấu trúc 1 Nのみ ( Chỉ N ) Ví dụ ① 経験けいけんのみに頼たよっていては成功せいこうしない。 Nếu chỉ dựa vào kinh nghiệm, thì sẽ ... Read more