JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Share on FacebookShare on Twitter

1.Hội thoại dùng kiểu thông thường I


Trong câu nghi vấn của kiểu thông thường thì trợ từ 「か」 ở cuối câu thường được lược bỏ, và từ cuối cùng của câu được phát âm với giọng cao hơn như 「のす/」 .

Ví dụ:

① コーヒーをのむ?

  Cậu uống cà phê không?

  うん。のむ。

  Ừ, tớ uống

Trong câu nghi vấn danh từ hoặc tính từ đuôi な thì từ 「だ」 thể thông thường của 「です」 bị lược bỏ. Trong câu trả lời ở thể khẳng định thì 「だ」 cũng thường bị lược bỏ vì nếu không thì nó sẽ mang sắc thái quả quyết quá. Cũng có khi trợ từ được them vào ở cuối câu để làm cho sắc thái câu trở nên mềm mỏng hơn. Nữ giới ít khi dùng cách nói 「だ」 .

Ví dụ:

② 今晩ひま?

  Tối nay cậu rảnh không?

  うん。ひま・ひまだ。ひまだよ

  Ừ, có rảnh (dùng cho nam)

  うん。ひま、ひまよ

  Ừ, có rảnh (dùng cho nữ)

  ううん。ひまじゃない。

  Không, không rảnh (dùng cho cả nam và nữ)

2.Hội thoại dùng kiểu thông thường II


Trong câu với kiểu thông thường các trợ từ nhiều khi bị lược bỏ nếu ý nghĩa hiểu rõ trong văn cảnh

Ví dụ:

① ごはんをたべる?

  Ăn cơm không

② このりんご 「は」 おいしいね。

  Táo này ngon nhỉ?

③ そこにはさみ 「が」 ある?

  Ở đây có kéo không?

Tuy nhiên các trợ từ như () thì không lược bỏ vì nếu không câu sẽ không rõ nghĩa được.

Trong câu với kiểu thông thường thì chữ 「い」 trong mẫu câu 「động từている」 nhiều khi cũng bị lược bỏ

Ví dụ:

④ じしょ、もって 「い」 る?

  Cậu có từ điển không?

  うん。もって 「い」 る

  Ừ, tớ có

  ううん。もって 「い」 ない。

  Không, tớ không có

けど

「けど」 có nghĩa giống như 「が」 và thường được dùng trong hội thoại.

Ví dụ:

⑤ そのカレーライス 「は」 おいしい?

  Món cơm cari đó có ngon không?

  うん。からいけど。おいしい。

  Ừ, tuy hơi cay nhưng ngon.

3.Kiểu lịch sự và kiểu bình thường


Trong câu của tiếng Nhật có hai kiểu là kiểu lịch sự và kiểu thông thường

① Lịch sự: あしたとうきょうへ行きます。

  Thông thường: あしたとうきょうへ行く

  Ngày mai tôi đi Tokyo

② Lịch sự: 毎日、いそがしいです。

  Thông thường: 毎日、いそがしい。

  Hàng ngày tôi bận

③ Lịch sự: すもうがすきです。

  Thông thường: すもうがすきだ。

  Tôi thích sumo

④ Lịch sự: ドイツへ行ったことがありません。

  Thông thường: ドイツへ行ったことがない。

  Tôi chưa từng đi Đức

Thể của vị ngữ có các từ 「です、ます」 đi kèm được dùng trong câu kiểu lịch sự gọi là thể lịch sự, còn thể của vị ngữ dùng trong câu kiểu thông thường thì gọi là thể thông thường.

4.Phân biệt kiểu lịch sự và kiểu bình thường


Kiểu lịch sự là cách nói lịch sự có thể dung được trong mọi văn cảnh và đối với bất cứ ai. Chính vì thế đây là kiểu được dung phổ biến nhất trong hội thoại hang ngày với những người có quan hệ không than. Kiểu lịch sự được dung để nói với người lần đầu gặp, người lớn tuổi hơn, hoặc với người bằng tuổi nhưng không thân lắm. Ngay cả đối với người kém tuổi nhưng không thân thì cũng có khi dung kiểu lịch sự để nói.

Đối với bạn bè thân, đồng nghiệp hoặc người trong gia đình thì dùng kiểu thong thường. Trong thực tế để sử dụng thành thạo kiểu thông thường thì phải chú ý đến tuổi của người mình giao tiếp , đến mối quan hệ trên dưới giữa mình và người mình giao tiếp.

Nếu dùng kiểu thông thường không đúng thì có thể dẫn đến mất lịch sự với người mình giao tiếp. vì thế nếu không rõ phải dùng như thế nào thì an toàn hơn hết là nên dùng kiểu lịch sự.

Khi viết thì thường dùng kiểu thông thường. Nói chung, người ta hay dùng kiểu thông thường trong báo chí, sách, luận văn và ghi chép của cá nhân như nhật ký…vv. Còn trong thư từ thì dùng kiểu lịch sự để viết.
Previous Post

[ Từ Vựng ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Next Post

[ 練習 C ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Next Post

[ 練習 C ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 116 : ~のもとで/~もとに (~の下で/下に)Dưới sự

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

遊園地のスペースシャトルの模型を壊し始める

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 結 ( Kết )

[ JPO ニュース ] 働く外国人を増やす制度が始まって初めての試験を行う

あいだ -1

Mẫu câu ぬ+ね

あいだ-2

をぜんていに

あいだ -1

ところを

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 18 : MICHI NI MAYOTTE SHIMAIMASHITA ( Tôi bị lạc đường mất rồi. )

あいだ -1

ふそくはない

[ 練習 C ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.