JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

津波を早く正確に見つけるシステムをインドネシアに輸出する

Share on FacebookShare on Twitter

津波つなみを早はやく正確せいかくに見みつけるシステムをインドネシアに輸出ゆしゅつする
*****

インドネシアは、日本にっぽんと同おなじように地震じしんが多おおくて津波つなみで大勢おおぜいの人ひとが亡なくなっています。

津波つなみを早はやく見みつける「津波つなみ・海洋かいようレーダー」というシステムを、日本にっぽんがインドネシアに輸出ゆしゅつすることが決きまりました。このシステムは、レーダーで海うみを調しらべて、津波つなみの高たかさ、進すすむ方向ほうこう、速はやさなどがすぐにわかります。早はやく津波つなみを見みつけてみんなに避難ひなんするように言いうことができます。

インドネシアは2019年度ねんどから、ジョグジャカルタ州しゅうにレーダーを置おいて実験じっけんを始はじめます。

日本にっぽんの政府せいふは「日本製にほんせいのレーダーは遠とおくの津波つなみを正確せいかくに調しらべることができます。この技術ぎじゅつが役やくに立たってほしいです」と話はなしています。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
津波つなみSóng thần
早くはやくSớm , nhanh chóng
正確せいかくChính xác
輸出ゆしゅつSự xuất khẩu
システムhệ thống
インドネシアIndonesia
レーダーhệ thống rada
ジョグジャカルタYogyakarta
海洋かいようĐại dương
避難ひなんsự tị nạn
日本製にほんせいSự sản xuất tại nhật
方向ほうこうhướng
実験じっけんthực nghiệm
政府せいふChánh phủ
年度ねんどnăm

Nội Dung Tiếng Việt


Nhật Bản Xuất khẩu hệ thống phát hiện sóng thần nhanh chóng và chuẩn xác sang Indonesia


Indonesia có rất nhiều người đã chết trong trận sóng thần và cũng có nhiều trận động đất giống như Nhật Bản.

Nhật Bản sẽ xuất khẩu sang Indonesia một hệ thống "Radar sóng thần / đại dương" để phát hiện nhanh chóng cơn sóng thần. Trong hệ thống này, sẽ dò tìm đại dương bằng radar và nó có thể biết ngay lập tức chiều cao, hướng di chuyển, tốc độ của sóng thần.. Chúng tôi có thể thông báo tới mọi người để di tản khi phát hiện cơn sóng thần một cách nhanh chóng.

Từ năm 2019, Indonesia bắt đầu thử nghiệm và đặt một radar ở bang Yogyakarta.

Chính phủ Nhật Bản cho biết: " Radar của Nhật Bản chế tạo có thể dò tìm một cách chính xác những cơn sóng thần ở xa. Và chúng tôi hy vọng công nghệ này sẽ hữu ích."

Chú thích


津波

   1.地震じしんなどのために、大おおきな波なみが急きゅうに海岸かいがんにおし寄よせてくること。

正確

   1.正ただしくてまちがいのないこと。

システム

   1.仕組しくみ。組織そしき。

   2.ひとまとまりの組くみ合あわせ。

レーダー

   1.特別とくべつな電波でんぱによって遠とおい所ところにある物ものの位置いちや方向ほうこうをさぐる仕しかけ。電波探知機でんぱたんちき。

方向

   1.向むき。方角ほうがく。

   2.目当めあて。方針ほうしん。

避難

   1.危あぶない目めにあわないように、にげること。

年度

   1.仕事しごとのつごうで決きめた一年いちねんの期間きかん。ふつう4月しがつ1日ついたちに始はじまり、翌年よくねんの3月31日さんがつさんじゅういちにちに終おわる。

実験

   1.実際じっさいにためしてみること。

政府

   1.国くにの政治せいじを行おこなうところ。

   2.内閣ないかく。 
Tags: học tiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 打 (Đả)

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 埼玉県 「秩父夜祭」で美しい山車がまちの中を回る

Related Posts

JPO Tin Tức

2016年に「がん」が見つかった人は100万人

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 日本とアメリカで記録を作った野球のイチロー選手が引退

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 新しい元号「令和」が名前に入っている会社は31ある

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 福岡市 猫を飼う人だけが住むマンション

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 服の会社のしまむら「外国人が働く会社は法律を守って」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 女性の消防隊員の訓練「災害があった場所で役に立ちたい」

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 埼玉県 「秩父夜祭」で美しい山車がまちの中を回る

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 41 : ~において~ ( Ở, trong, tại…. )

あいだ-2

をかわきりにして

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 123 : ~をこめて~ ( Dồn cả, với tất cả, chứa chan )

あいだ -1

ときたら

あいだ -1

Mẫu câu ま

あいだ-2

おもえば

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

GIÁO TRÌNH SHADOWING TRUNG CẤP

あいだ -1

ついては

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 産 ( Sản )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 20 : ~および(~及び)Và….

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.