Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 37 : ~よりしかたがない(~より仕方がない)Không còn cách nào, hết cách….Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 36 : ~ろくに~ない ( Không….một chút gì )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 35 : ~ではないだろうか~ ( Có lẽ sẽ…..chăng )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 34 : ~やむをえず(~やむを得ず)Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩVí dụ ... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 33 : ~でいいです~ ( Là được, là đủ…. )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 32 : ~いったん~ば/と/たら ( Một khi…. )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 31 : ~ようなきがする~(~ような気がする) Có cảm giác là, dường như là…..Ví dụ... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 30 : ~たうえで~(~た上で) Xong……… rồi, về mặt……*Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 29 : ~ないわけにはいかない~ ( Có thể, phải… )*Ví dụ:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 28 : ~わけにはいかない~ ( Không thể, không thể nhưng…. )*Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 27 : ~ないですむ(~ないで済む)Xong rồi…không, đủ rồi…không*Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 26 : ~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ*Ví dụ:... Read more