Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Vựng ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

 

Từ VựngKanjiÂm HánNghĩa
きります切りますTHIẾTcắt
おくります送りますTỐNGgửi
あげますcho, tặng
もらいますnhận
かします貸しますTHẢIcho mượn, cho vay
かります借りますmượn, vay
おしえます教えますGIÁOdạy
ならいます習いますTẬPhọc, tập
[でんわを~]かけます[電話を~]かけますĐIỆN THOẠIgọi [điện thoại]
THỦtay
はしđũa
スプーンthìa
ナイフdao
フォークnĩa
はさみkéo
ファクスfax
ワープロmáy đánh chữ
パソコンmáy vi tính cá nhân
パンチcái đục lỗ
ホッチキスcái dập ghim
セロテープbăng dính
けしゴムcái tẩy
かみCHỈgiấy
はなHOAhoa
シャツáo sơ mi
プレゼントquà tặng, tặng phẩm
にもつ荷物HÀ VẬTđồ đạc, hành lý
おかねお金KIMtiền
きっぷ切符THIẾT PHÙ
クリスマスGiáng sinh
ちちPHỤbố (dùng khi nói về bố mình)
ははMẪUmẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
おとうさんお父さんPHỤbố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)
おかあさんお母さんMẪUmẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
もうđã, rồi
まだchưa
これからtừ bây giờ, sau đây
[~、]すてきですね。[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.
ごめんください。Xin lỗi, có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ?
いらっしゃい。Chào mừng anh/chị đã đến chơi.
どうぞ おあがりください。Mời anh/chị vào.
しつれいします。失礼します。THẤT LỄXin thất lễ
[~は]いかがですか。Anh/chị dùng [~] có được không?
いただきます。Xin nhận ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)
りょこう旅行LỮ HÀNHdu lịch, chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)
おみやげお土産THỔ SẢNquà
ヨーロッパChâu Âu
スペインTây Ban Nha

Được đóng lại.