Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] まんざら

Cấu trúc 1

まんざら…でもない /まんざら…ではない ( Không đến nỗi là… )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa 「必ずしもXというわけでもない」(không hẳn là X), 「まったくXでもない」(không hoàn toàn là X). X phải là cụm từ ở dạng phủ định hoặc có tính chất phủ định.Ví dụ (3), (4) có nghĩa là 「それほどいやでもない、むしろ好きだ」 (không ghét lắm, có khi còn thích là đằng khác). (5) là cách nói có tính thành ngữ, ý nghĩa là 「なかなか良いところがある」(có chỗ rất tốt).

Cấu trúc 2

まんざらでもない ( Không đến nỗi tệ / hài lòng )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa 「悪くない気持ちだ。むしろ、うれしい」(có tâm trạng không tồi, thậm chí là vui). Hay sử dụng dưới các hình thức 「まんざらでもない様子/ふう/みたい/ようだ」(có vẻ không đến nỗi tệ), 「まんざらでもない(という)顔をしている」(vẻ mặt xem ra cũng có vẻ hài lòng). Cũng có thể diễn đạt ý nghĩa 「悪くない。むしろ、かなり良い方である」(không tồi, thậm chí còn tốt là đằng khác) như ví dụ (4).

Được đóng lại.