Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] また

Cấu trúc 1

また

A. また < lặp lại > lại

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả sự lặp đi lặp lại của cùng một sự việc. Các ví dụ từ (4) đến (6) là lời chào khi chia tay.

B. また < bổ sung > thêm nữa

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Dùng để giải thích thêm, hay bổ sung một sự việc khác có liên quan tới việc mới nói ở phía trước.

C. また < liệt kê > đồng thời cũng / lại

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Có nghĩa là 「その上」(hơn nữa),「それに」 (thêm nữa). Dùng để kể ra những sự Việc cùng loại. Hay dùng dưới hình thức 「また…も」(đồng thời cũng).

D. また < lựa chọn > mà / hoặc

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Có nghĩa là 「二つのうちどちらか」(một trong hai thứ). Thường dùng với hình thức 「また…も」.

Cấu trúc 2

…もまた ( Thì cũng )

[Nもまた] [Naなのもまた] [A/V のもまた]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Các ý nghĩa 「同じように」 (tương tự ). Các ví dụ từ (1) đến (3) diễn đạt ý : việc này cũng giống như việc đã nói ở trên. Còn ví dụ (4) có nghĩa 「天才である彼も、普通の人と同じである」(anh ấy là thiên tài, nhưng cũng giống như người bình thường).

Cấu trúc 3

…また ( Lại )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Sử dụng kèm với các từ 「いったい」,「どうして」,「これは」… để biểu đạt sự ngạc nhiên, tâm trạng thắc mắc của người nói.

Cấu trúc 4

またのN: N Tới / khác

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Có ý nghĩa 「この次」(lần sau), 「別の」(khác). (1) và (2) đều là những cách nói cố định, không đổi, có tính thành ngữ, có giới hạn trong danh từ đi kèm, thường chỉ là 「またの機会/チヤンス/とき/日/名」(dịp/ cơ hội/ khi/ ngày/ tên…khác). Cụm 「またの名を…という」 trong ví dụ (3) có nghãi là 「別の名前は…である」 .

Cấu trúc 5

NまたN : Hết N (lại) tới N

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Lặp đi lặp lại một danh từ để diễn tả sự nối tiếp của cùng một sự vật, hay sự liên tục của cùng một sự việc.

Được đóng lại.