Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] まえ

Cấu trúc 1

Nのまえに trước N

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn đạt quan hệ không gian và thời gian. Ví dụ (1), (2) diễn đạt ý nằm ở chính diện hay phía trước N, ví dụ (3), (4) nói lên việc sớm hơn thời gian biểu thị bằng N.

Cấu trúc 2

V-るまえに… trước khi V

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Hình thức sử dụng: 「XまえにY」, diễn đạt ý: sự kiện Y xảy ra trước sự kiện X . Không phụ thuộc vào thời của động từ cuối câu, đứng trước 「…まえに」 bao giờ cũng là động từ dạng từ điển.
(đúng) 食事をする前に手を洗った。 Trước khi ăn đã rửa tay.
(sai) 食事をした前に手を洗った。

Cấu trúc 3

Nをまえに(して)trước N

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn đạt quan hệ về không gian và thời gian. Ví dụ (1), (2) diễn tả hình ảnh đang đối diện với người hoặc vật, ví dụ (3), (4) diễn tả ý trước một sự kiện nào đó. Khi diễn đạt quan hệ thời gian có thể đổi sang cách nói「…をひかえて」.

Được đóng lại.