Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] よかった

Cấu trúc 1

V-てよかった ( May quá / may mà đã V )

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Biểu thị sự đánh giá rằng : thực hiện hành vi, hay có được trạng thái do động từ diễn tả là một điều tốt. Tuy 「よかった」là hình thức quá khứ, nhưng cái diễn tả là tâm trạng ở hiện tại.

Cấu trúc 2

V-ばよかった

A.V-ばよかった Phải chi / nếu đã V thì hay rồi

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Sử dụng hình thức 「V一ばよかった」、「V-たらよかった」 để biểu thị tâm trạng hối hận về những chuyện lẽ ra nên làm, nhưng thực tế lại không làm.

B. V-なければよかった Phải chi đừng V / biết thế đừng V

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Sử dụng hình thức 「V-なければよかった」、「V-なかったらよかった」 để biểu thị tâm trạng hối hận về những chuyện lẽ ra không nên làm, nhưng đã lỡ làm mất rồi.

Cấu trúc 3

V-ばよかったのに

A. V-ばよかったのに Phải chi đã V thì tốt quá / chỉ cần V là được

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Sử dụng hình thức 「V-ばよかったのに」、「V-たらよかったのに」 để biểu thị tâm trạng hối tiếc, than phiền về những chuyện lẽ ra đối tượng nên làm, nhưng thực tế lại không làm.

B. V-なければよかったのに Phải chi đừng V

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Sử dụng hình thức 「V-なければよかったのに」、「V-なかったらよかったのに」 để biểu thị tâm trạng hối tiếc, than phiền về những chuyện lẽ ra đối tượng không nên làm, nhưng lại lỡ làm mất rồi.

Được đóng lại.