[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] やがて  

Cấu trúc

やがて  ( Chẳng bao lâu sau )

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Có nghĩa là 「まもなく」(chẳng mấy chốc),「そのうちに」 (không bao lâu sau). Được sử dụng chung với những cách nói biểu thị ý nghĩa “do sự biến đổi tự nhiên, nên đã trở thành kết quả như thế”, chẳng hạn như 「…になる」(trở thành …),「…にいたる」 (đi đến …).