Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] もとより

Cấu trúc 1

もとより ( Từ đầu )

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “từ đầu, từ trước”. Thường sử dụng cùng với những câu mang ý nghĩa “đã biết, đã nghĩ như thế”. Là cách nói hơi trang trọng.

Cấu trúc 2

…はもとより ( Không chỉ / nói chi )

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Trước hết đưa ra những việc được cho là đương nhiên, để diễn tả ý nghĩa “không chỉ như thế, mà còn có những chuyện quan trọng hơn hoặc nhẹ hơn”. 

Được đóng lại.