[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ほうだい

Cấu trúc 1

R-(たい)ほうだい V tuỳ tiện / V bừa bãi / V thoả thích

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Đi sau dạng liên dụng của các động từ 「やる」, 「する」, 「言う」 (làm, thực hiện, nói) … để diễn đạt hành động tuỳ tiện, không quan tâm gì tới người khác. Cách nói này có bao hàm ý chê bai của người nói. Ngoài ra, còn có cách nói có tính thành ngữ là 「勝手放題にする」(tuỳ tiện).

Cấu trúc 2

R-ほうだい ( Thoải mái / thoả thích / chỉ cứ như thế )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Diễn tả tình trạng tự do, không hạn chế. Thường dùng với các động từ 「食べる/飲む」 (ăn, uống). Ngoài ra, cách nói này cũng thể hiện nội dung「そのことに対して積極的には何もせずに、なるがままに任せておくこと」(không chủ động làm, bỏ mặc cho việc đó muốn ra sao thì ra) như ví dụ (3).