[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ふしがある

Cấu trúc

ふしがある  ( Có vẻ )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Ý nghĩa là 「そのような様子だ」(có vẻ như vậy). Sử dụng trong văn cảnh 「本人がはっきりとそう言ったわけではないが、言葉や行動からそのように察せられる」(nhân vật không nói rõ như vậy nhưng có thể đoán như thế thông qua lời nói và hành động) như ví dụ (1), (2). Còn ví dụ (3) được sử dụng với ý nghĩa 「あやしいところがある」(có chỗ đáng ngờ).