[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ふう

Cấu trúc 1

Nふう Có phong cách N / dáng vẻ N

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn đạt ý nghĩa 「そのような様式」, 「そのようなスタイル」(hình thức như vậy, kiểu cách như vậy). Khi bổ nghĩa cho danh từ sẽ có dạng 「NふうのN」.

Cấu trúc 2

…ふう có vẻ…

[Naなふう]  [A-いふう]  [V-ている/V-た  ふう]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Ý nghĩa là 「そのような様子」(vẻ như vậy).

Cấu trúc 3

… ふう < phương pháp >

A. こういうふう như thế này

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Ngoài 「こういう」(như thế này), còn có thể nói 「そういう/ああいう/どういう」(như thế ấy/ như thế kia/ như thế nào)… dùng để diễn đạt một cách làm, phương pháp cụ thể nào đó. Sử dụng như tính từ ナ. Cũng có thể nói 「こんなふう、そんなふう、あんなふう、どんなふう」 .

B … というふうに theo cách / kiểu như…

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Sử dụng để nêu ra ví dụ và giải thích về “cách làm, phương pháp”, hay “trạng thái”.