Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] のみならず

Cấu trúc 1

…のみならず…も ( Không chỉ … mà cả … cũng )

[NのみならずNも] [NaでのみならずNaでも] [A-いのみならずA-くも] [VのみならずNもV]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Dùng để bổ sung: 「それだけでなく、さらに…も」 (không chỉ thế, mà còn …). Đây là cách nói kiểu cách, mang tính chất văn viết.

Cấu trúc 2

のみならず ( Không chỉ thế )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Tiếp nhận ý của câu trước, và diễn tả ý nghĩa “không chỉ thế…”. Nó ám chỉ rằng: ngoài ra còn có những thứ tương tự như vậy. Đây là cách nói kiểu cách mang tính văn viết.

Được đóng lại.