Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] のであった

Cấu trúc

のであった ( Thế là v.v… )

[N/Na なのであった] [A/V のであった]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Đây là cách nói kiểu cách của 「のだった」 dùng để hồi tưởng quá khứ, với nhiều xúc cảm. → tham khảo【のだった】2

Được đóng lại.