Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] のか

Cấu trúc

     のか  

[N/Na なのか] [A/V のか]

Cấu trúc 1

… のか < vỡ lẽ > hoá ra…

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Phát âm xuống giọng ở cuối câu, dùng để nói, với vẻ hơi ngạc nhiên, rằng mình đã hiểu rõ một sự thật khác với mình nghĩ.

Cấu trúc 2

…のか …< chất vấn > … sao ? / … hả?

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Dùng với sự lên giọng ở cuối câu, để diễn tả sự chất vấn hay sự xác nhận đối với đối phương.

Cấu trúc 3

…のか < nghi vấn trong câu gián tiếp >

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Đây là cách nói dùng để chèn những câu hỏi trực tiếp như 「何時までに行けばいいのですか」, 「行くのですか、行かないのですか」 vào một bộ phận của câu, để làm thành câu hỏi gián tiếp.

Được đóng lại.