Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] なんと

Cấu trúc 1

なんと ( Sao / như thế nào )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

có nghĩa là「どのように」 , 「どんなふうに」 (như thế nào). Theo sau là những động từ như 「言う」, 「書く」, v.v…và diễn tả rằng mình không rõ nội dung đó.

Cấu trúc 2

なんと…のだろう… Dường nào /…biết bao

[なんと…Nなのだろう]  [なんとNaなのだろう]  [なんとA-いのだろう]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Dùng để nói một cách đầy cảm thán, về những điều mà mình ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc mình cho là tuyệt vời. Giống với 「なんてまあ」 (trời ơi ! …. biết bao). Dùng trong văn viết. Còn trong văn nói thì nó biến thành 「なんて…んだろう」 .

Được đóng lại.