Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] なんという

Cấu trúc 1

なんという N: N gọi là gì / tên là gì

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Dùng trong trường hợp hỏi tên đồ vật. Trong cách nói thô, nó biến thành 「なんていうN」。

Cấu trúc 2

なんという +cụm từ bổ nghĩa cho danh từ + N : N + cụm từ bổ nghĩa cho danh từ + là dường nào

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Theo sau là một danh từ có kèm một cụm từ bổ nghĩa cho nó. Cách nói này dùng để nói một cách đầy cảm thán, về những điều mà mình ngạc nhiên, kinh ngạc, hoặc mình cho là tuyệt vời. Nhiều khi nó biến thành dạng thành 「なんという…のだろう」

Cấu trúc 3

なんというNだ thật là N kinh khủng / đáng ngạc nhiên / đáng nể

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Dùng để diễn tả, với một tâm trạng đầy cảm thán, một sự việc mà mình ngạc nhiên, kinh ngạc, hay cho là tuyệt vời.

Cấu trúc 4

なんということもない ( Chẳng có gì đáng nói )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “chẳng có điểm nào nổi bật đáng nêu lên một cách đặc biệt”.

Được đóng lại.