Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] なんて ( Mẫu 2 )

Cấu trúc 1

Nなんて ( Cái thứ như N )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Dùng để nêu lên làm chủ đề kèm theo ý khinh thị rằng “đó là điều điên rồ”, “đó là chuyện tầm phào”. Đây là cách nói thô trong văn nói.

Cấu trúc 2

…なんて (nói) rằng….

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Dẫn theo ở phía sau những động từ nhu 「言う」、「思う」、「考える」。 hoặc những danh từ có nghĩa tương đương, để diễn tả nội dung của lời phát ngôn hay của suy nghĩ đó, đồng thời cũng diễn tả ý bất ngờ hay ý khinh thị đối với nội dung đó. Cách nói thô của 「などと」.

Cấu trúc 3

… なんて Cái đồ… / cái thứ…

[ N/Na(だ)なんて]  [ A/V なんて]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả rằng sự việc đó là đối tượng của sự đánh giá, bằng cách thêm vào ở cuối câu những cách nói biểu thị sự đánh giá như 「うらやましい」 , 「ひどい」 , v.v… Thường kèm theo tâm trạng ngạc nhiên “thật bất ngờ”, hoặc tâm trạng khinh thị “là đồ chẳng ra gì”, “là chuyện điên rồ”. Đây là cách nói thô, dùng trong văn nói.

Được đóng lại.