Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ながす

Cấu trúc

【ながす】  V Lướt qua v.v…

[R-ながす]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Đi với dạng liên dụng của động từ, để diễn tả ý nghĩa thực hiện hành động đó một cách thoải mái, không cần phải gắng sức. Trong trường hợp hành động nhằm đối phó với một tác động từ đối phương, thì diễn tả ý nghĩa không trực diện tiếp thu tác động đó, mà tránh né hoặc đổi đề tài. Trong ví dụ (2), 「着流す」 nghĩa là mặc komono mà không mặc kèm theo váy hakama (mặc kimono theo lối thoải mái). Thường dùng hình thức 「着流し」.

Được đóng lại.