Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ないではおかない

Cấu trúc

ないではおかない ( Không thể nào không V được )

[V-ないではおかない]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Đi sau dạng phủ định của tha động từ hoặc của hình thức sai khiến 「V-させる」 của tự động từ, để diễn tả ý nghĩa do một tác động mạnh từ bên ngoài mà xảy ra một trạng thái hoặc hành động không liên quan đến ý chí của đương sự. Vốn thuộc văn viết, nên hình thức 「せずにはおかない」 thì phổ biến hơn.

Được đóng lại.