Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ないでいる

Cấu trúc

ないでいる  ( Ở trạng thái không V )

[V-ないでいる]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa 「…しない(できない)ままの状態でいる」 (ở trạng thái vẫn không ~ (không thể)). Cũng có thể nói là 「…(せ)ずにいる」 . Do chủ ngữ chỉ giới hạn ở người hay động vật có tình cảm hay ý chí, nên những cách nói như sau không sử dụng được.
(sai) 雨ら降ないでいる。

Được đóng lại.