Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] というのも

Cấu trúc 1

というのも ( Lí do là )

Ví dụ

①  あの会社かいしゃ倒産とうさんするかもしれませんよ。というのも、このところ急激きゅうげき株価かぶかがっているんですよ。
  Công ti đó có lẽ sẽ phá sản đó. Lí do là vì dạo này giá cổ phiếu đang giảm xuống đột ngột.

②  かれひるだけでなく、よるもアルバイトしている。というのも、おや仕送しおくりをけずに大学だいがく卒業そつぎょうしようとしているからだ。
  Anh ta làm thêm không chỉ ban ngày mà còn cả ban đêm. Lí do là vì anh ta muốn tốt nghiệp mà không nhận tiền viện trợ của cha mẹ.

Ghi chú :

Cách nói này đồng nghĩa với 「というのは」.

Cấu trúc 2

というのも…からだ ( Lí do… là vì )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Được đóng lại.