Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ではない

Cấu trúc 1

…ではない ( Không (phải là))

[N/Na ではない]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Dùng để phủ định「 XはYだ」

Cấu trúc 2

…ではない ( Đừng có nói là … (gì cả))

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Cách nói này diễn tả sự trách móc bằng cách lặp lại lời nói của đối phương. Cách thể hiện này dùng trong văn nói, chỉ dùng đối với những người rất thân và những người dưới mình. Thường dùng với hình thức「 じゃない」 như ở những ví dụ từ (2) đến (4).

Cấu trúc 3….ではなくて → tham khảo【ではなくて】

Được đóng lại.